Tra cứu

Từ điển thuật ngữ

Những từ tiếng Đức bạn hay thấy trên thư của cơ quan, giải thích ngắn gọn bằng tiếng Việt. Gõ vào ô dưới để tìm nhanh từ trên tờ giấy trước mặt bạn.

40 từ

  • Agentur für ArbeitSở lao động, quản lý trợ cấp thất nghiệpPhải báo sớm khi biết sẽ mất việc.
  • AmtsgerichtToà sơ thẩm địa phươngNơi xin Beratungshilfe.
  • AnerkennungCông nhận bằng cấp nước ngoàiCần cho nghề điều dưỡng, y tế, xây dựng và nhiều nghề khác.
  • AnmeldungĐăng ký địa chỉ cư trúLàm ở Bürgeramt trong vòng 14 ngày sau khi chuyển nhà.
  • ArbeitsvertragHợp đồng lao độngSở ngoại kiều hầu như luôn đòi bản này khi gia hạn.
  • AufenthaltstitelGiấy phép cư trúThẻ nhựa trong ví bạn. Có ghi loại visa và ngày hết hạn.
  • AufhebungsvertragThoả thuận chấm dứt hợp đồngKý là tự nguyện nghỉ, có thể ảnh hưởng trợ cấp thất nghiệp.
  • AusbildungHọc nghề kép, vừa học vừa làmngười học gọi là AzubiHợp đồng Ausbildung là cơ sở cho thẻ cư trú của bạn.
  • AusländerbehördeSở ngoại kiềuABH; ở Berlin gọi là LEANơi xử lý mọi việc về cư trú.
  • Beglaubigte ÜbersetzungBản dịch có công chứng của dịch giả tuyên thệCơ quan Đức chỉ nhận bản dịch loại này, không nhận bản tự dịch.
  • BeratungshilfeHỗ trợ chi phí tư vấn luật sư cho người thu nhập thấpXin ở Amtsgericht nơi bạn ở.
  • BescheidQuyết định hành chính bằng văn bảnThư chính thức từ cơ quan. Luôn đọc phần cuối: đó là hướng dẫn khiếu nại và thời hạn.
  • Blaue Karte EUThẻ xanh EULoại thẻ cư trú cho người có bằng đại học và mức lương nhất định.
  • DuldungTạm hoãn trục xuấtKhông phải giấy phép cư trú. Nếu bạn có Duldung, nên đi tư vấn.
  • EinbürgerungNhập quốc tịch ĐứcCơ quan nhập tịch của thành phố.
  • EinspruchPhản đối quyết định của sở thuếDùng với Finanzamt. Cũng thường là 1 tháng.
  • ElterngeldTrợ cấp cho cha mẹ nghỉ chăm con nhỏElterngeldstelle của bang.
  • FamiliennachzugĐoàn tụ gia đìnhHồ sơ nộp ở Đại sứ quán Đức hoặc sở ngoại kiều.
  • FiktionsbescheinigungGiấy xác nhận tạm thời khi đang chờ gia hạnSở ngoại kiều cấp. Chỉ để chứng minh; quyền của bạn đến từ luật, không phải từ tờ giấy này.
  • FinanzamtSở thuếNơi gửi tờ khai thuế và nơi gửi giấy phạt.
  • FristThời hạnTrên mọi Bescheid. Bỏ lỡ Frist thường là mất quyền, kể cả khi bạn đúng.
  • FührungszeugnisPhiếu lý lịch tư phápBürgeramt. Có nhiều loại; hồ sơ sẽ ghi rõ cần loại nào.
  • JobcenterTrung tâm việc làm, quản lý trợ cấp BürgergeldKhác với Agentur für Arbeit.
  • KindergeldTrợ cấp nuôi conFamilienkasse của Agentur für Arbeit.
  • KrankenversicherungBảo hiểm y tếgesetzlich = công, privat = tưBắt buộc ở Đức. Nhiều loại visa đòi bằng chứng có bảo hiểm.
  • KündigungĐơn phương chấm dứt hợp đồngCó thời hạn báo trước. Đừng ký gì khi chưa hiểu rõ.
  • LohnsteuerbescheinigungGiấy xác nhận thuế lương cả nămChủ lao động đưa vào đầu năm sau.
  • MeldebescheinigungGiấy xác nhận đăng ký cư trúBürgeramt cấp. Nhiều hồ sơ đòi giấy này.
  • NiederlassungserlaubnisĐịnh cư vô thời hạnngười Việt hay gọi là “xin UN”Không còn ngày hết hạn, khác với thẻ cư trú có thời hạn.
  • ProzesskostenhilfeHỗ trợ án phí khi ra toàNộp cùng hồ sơ kiện. Được duyệt thì không phải ứng án phí.
  • RentenversicherungBảo hiểm hưu tríTrừ tự động trên bảng lương. Có thể xin lại tiền khi rời Đức lâu dài.
  • SteuererklärungTờ khai thuếNộp qua ELSTER hoặc qua người tư vấn thuế.
  • SteueridentifikationsnummerMã số thuế cá nhânSteuer-IDGửi qua bưu điện sau khi Anmeldung. Số này theo bạn cả đời.
  • TerminLịch hẹnHầu như mọi cơ quan Đức đều cần đặt trước.
  • UntätigkeitsklageKiện vì cơ quan không giải quyết hồ sơToà hành chính. Thường sau 3 tháng cơ quan im lặng.
  • VerpflichtungserklärungGiấy bảo lãnh, cam kết chịu mọi chi phíLàm ở sở ngoại kiều khi mời người thân sang thăm.
  • VerspätungszuschlagTiền phạt vì nộp thuế trễGhi trong Bescheid của Finanzamt.
  • VerwaltungsgerichtToà hành chínhNơi kiện các quyết định của cơ quan nhà nước.
  • WiderspruchKhiếu nại một quyết định hành chínhThường có 1 tháng kể từ ngày nhận Bescheid.
  • WohnungsgeberbestätigungXác nhận của chủ nhàBắt buộc để làm Anmeldung.